Bản dịch của từ Decelerating trong tiếng Việt

Decelerating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decelerating(Verb)

dɪsˈɛlɚeɪtɪŋ
dɪsˈɛlɚeɪtɪŋ
01

Giảm tốc; làm chậm lại (về tốc độ). Dùng khi nói một vật hoặc phương tiện đang giảm vận tốc, hoặc hành động làm cho cái gì đó chạy chậm hơn.

To decrease in speed.

减速

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Decelerating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Decelerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Decelerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Decelerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Decelerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Decelerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ