Anh - Việt

Bản dịch của từ Deducible trong tiếng Việt

deducible

Adjective

deducible (Adjective)

/dɨsˈʌdəbəl/
/dɨsˈʌdəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể suy ra hoặc rút ra được bằng suy luận; có thể kết luận dựa trên thông tin hoặc chứng cứ có sẵn.

Capable of being deduced.

Ví dụ
Hạnh phúc của cô ấy có thể suy luận từ nụ cười trên khuôn mặt cô ấy.Her happiness was deducible from the smile on her face.
Kết luận có thể suy luận từ cuộc khảo sát là mọi người ưa thích màu xanh.The deducible conclusion from the survey was that people preferred blue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh