Bản dịch của từ Defensively trong tiếng Việt
Defensively

Defensively (Adverb)
Một cách phòng thủ; hành động hay nói để tự bảo vệ, tránh bị chỉ trích hoặc bị tấn công (về lời nói hoặc hành vi).
In a defensive manner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Defensively" là trạng từ được dùng để chỉ hành động hay thái độ mang tính phòng vệ, nhằm bảo vệ bản thân hoặc một quan điểm nào đó. Trong ngữ cảnh thể thao, từ này chỉ các chiến thuật nhằm ngăn chặn đối phương ghi điểm. Dạng viết này giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng phát âm có thể có sự khác biệt nhẹ giữa hai phiên bản. Trong tiếng Anh Anh, âm "a" trong "defensively" thường được phát âm ngắn hơn so với tiếng Anh Mỹ, nơi âm này có thể kéo dài hơn trong ngữ cảnh nói.
Họ từ
"Defensively" là trạng từ được dùng để chỉ hành động hay thái độ mang tính phòng vệ, nhằm bảo vệ bản thân hoặc một quan điểm nào đó. Trong ngữ cảnh thể thao, từ này chỉ các chiến thuật nhằm ngăn chặn đối phương ghi điểm. Dạng viết này giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng phát âm có thể có sự khác biệt nhẹ giữa hai phiên bản. Trong tiếng Anh Anh, âm "a" trong "defensively" thường được phát âm ngắn hơn so với tiếng Anh Mỹ, nơi âm này có thể kéo dài hơn trong ngữ cảnh nói.
