Anh - Việt

Bản dịch của từ Defrauder trong tiếng Việt

defrauder

Noun

defrauder (Noun)

/dɪˈfrɔ.dɚ/
/dɪˈfrɔ.dɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người lừa đảo; người chiếm đoạt tài sản bằng gian lận hoặc lừa gạt người khác.

Người lừa đảo; người chiếm đoạt tài sản bằng gian lận hoặc lừa gạt người khác.

One who defrauds.

Ví dụ
Kẻ lừa đảo đã lấy trộm 10.000 đô la từ tổ chức từ thiện năm ngoái.The defrauder stole $10,000 from the charity last year.
Nhiều kẻ lừa đảo không bị cảnh sát bắt ở thành phố chúng ta.Many defrauders are not caught by the police in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh