Bản dịch của từ Deftness trong tiếng Việt

Deftness

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deftness (Noun)

dˈɛftnəs
dˈɛftnəs
01

Tính chất khéo léo, nhanh nhẹn và điêu luyện khi làm việc gì đó bằng tay hoặc trong hành động; khả năng thực hiện một việc một cách tinh tế, chính xác và nhẹ nhàng.

The characteristic of being deft.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ