Bản dịch của từ Dense trong tiếng Việt

Dense

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dense(Adjective)

dˈɛns
ˈdɛns
01

Có khối lượng lớn trên mỗi đơn vị thể tích, nặng so với kích thước của nó.

Heavier than it looks.

比起体积来说,显得笨重不少。

Ví dụ
02

Chật ních nhau densely

Dense

密集排布,非常紧凑

Ví dụ
03

Khó hiểu, không thể tiếp cận

It's hard to understand.

难以理解的,难以渗透的

Ví dụ

Dense(Noun)

dˈɛns
ˈdɛns
01

Tình trạng đặc đặc

The situation is congested.

情况非常密集。

Ví dụ
02

Chất đặc hoặc vật liệu đặc

A dense substance or material.

一种稠密的物质或材料

Ví dụ