Bản dịch của từ Dense] trong tiếng Việt

Dense]

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dense] (Adjective)

dˈɛnseɪ
ˈdɛnsɪ
01

Có khối lượng lớn trên đơn vị thể tích; nặng so với kích thước nhất định.

Having a high mass per unit volume heavy for a given size

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được sắp xếp chặt chẽ với nhau; dày đặc.

Closely compacted together thick

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khó hiểu; không rõ ràng hoặc gây nhầm lẫn.

Difficult to understand unclear or confusing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khó hiểu vì chứa nhiều ý tưởng hoặc chi tiết phức tạp.

Difficult to understand because it contains many complicated ideas or details

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chậm hiểu hoặc không thông minh.

Slow to understand or not very intelligent

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Có nhiều người hoặc vật ở rất gần nhau trong một không gian.

Containing many people or things packed closely together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Dày hoặc chứa nhiều hạt nhỏ đến mức khó nhìn xuyên qua.

Difficult to see through because it is thick or contains many small particles

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa