Bản dịch của từ Deprecate trong tiếng Việt

Deprecate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deprecate(Verb)

dˈɛpɹəkeɪt
dˈɛpɹəkeɪt
01

Thể hiện sự không tán thành hoặc phản đối điều gì đó; phê phán, chê bai hành động hay ý tưởng của người khác.

Express disapproval of.

Ví dụ

Dạng động từ của Deprecate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Deprecate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deprecated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deprecated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Deprecates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deprecating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ