Anh - Việt

Bản dịch của từ Descale trong tiếng Việt

descale

Verb

descale (Verb)

/diskˈeɪl/
/diskˈeɪl/
AI

Nghĩa 01

Loại bỏ cặn bám (thường là cặn vôi, cặn khoáng) khỏi bề mặt hoặc thiết bị bằng cách làm sạch hoặc tẩy.

Remove deposits of scale from.

Ví dụ
Họ sẽ loại bỏ cặn trong ống nước vào tuần tới để cải thiện dòng chảy.They will descale the water pipes next week to improve flow.
Công nhân đã không loại bỏ cặn trong bể trước khi kiểm tra.The workers did not descale the tanks before the inspection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh