Bản dịch của từ Descale trong tiếng Việt
Descale

Descale (Verb)
Loại bỏ cặn bám (thường là cặn vôi, cặn khoáng) khỏi bề mặt hoặc thiết bị bằng cách làm sạch hoặc tẩy.
Remove deposits of scale from.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "descale" có nghĩa là loại bỏ cặn bám hoặc vôi từ bề mặt của thiết bị như ấm đun nước hoặc máy pha cà phê. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh bảo trì thiết bị nhằm cải thiện hiệu suất và kéo dài tuổi thọ. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ "descale" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, từ này có thể là động từ hoặc danh từ.
Họ từ
Từ "descale" có nghĩa là loại bỏ cặn bám hoặc vôi từ bề mặt của thiết bị như ấm đun nước hoặc máy pha cà phê. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh bảo trì thiết bị nhằm cải thiện hiệu suất và kéo dài tuổi thọ. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ "descale" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, từ này có thể là động từ hoặc danh từ.
