Anh - Việt

Bản dịch của từ Descaled trong tiếng Việt

descaled

Verb

descaled (Verb)

/dˈɛskəld/
/dˈɛskəld/
AI

Nghĩa 01

Bóc, cạo hoặc làm sạch vảy của cá để vảy rời khỏi thân cá, thường trước khi nấu.

Remove the scale from a fish.

Ví dụ
Đầu bếp đã gỡ vảy cá hồi trước khi nấu cho sự kiện.The chef descaled the salmon before cooking it for the event.
Họ không gỡ vảy cá đúng cách, ảnh hưởng đến hương vị món ăn.They did not descale the fish properly, affecting the dish's taste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh