Anh - Việt

Bản dịch của từ Despairingly trong tiếng Việt

despairingly

Adverb

despairingly (Adverb)

/dɨspˈɛɹɨŋli/
/dɨspˈɛɹɨŋli/
AI

Nghĩa 01

Một cách tuyệt vọng, thể hiện sự chán nản, mất hy vọng hoặc bất lực.

In a despairing manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách tuyệt vọng về sự thiếu việc làm ở thành phố.She spoke despairingly about the lack of jobs in her city.
Họ không nhìn về tương lai một cách tuyệt vọng sau các cuộc biểu tình.They did not look despairingly at the future after the protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh