Anh - Việt

Bản dịch của từ Despondently trong tiếng Việt

despondently

Adverb

despondently (Adverb)

/dɨspˈɑndəntli/
/dɨspˈɑndəntli/
AI

Nghĩa 01

một cách chán nản, buồn bã, thất vọng; thể hiện tâm trạng xuống tinh thần và thiếu hy vọng.

in a despondent manner lowspirited.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách chán nản về sự thiếu việc làm ở thành phố.She spoke despondently about the lack of jobs in our city.
Họ không phản ứng một cách chán nản với nhu cầu của cộng đồng.They did not respond despondently to the community's needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh