Anh - Việt

Bản dịch của từ Detectable trong tiếng Việt

detectable

Adjective

detectable (Adjective)

/dɪtˈɛktəbl/
/dɪtˈɛktəbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể phát hiện được; dễ nhận ra hoặc thấy được (bằng mắt, bằng cảm giác, bằng thiết bị, v.v.).

That which can be detected noticeable.

Ví dụ
Sự thay đổi trong hành vi của cô ấy có thể phát hiện được bởi bạn bè của cô ấy.The changes in her behavior were detectable by her friends.
Tác động của chiến dịch có thể phát hiện được trong cộng đồng.The impact of the campaign was detectable in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của detectable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

detectable

có thể phát hiện

more detectable

dễ phát hiện hơn

most detectable

có thể phát hiện được nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh