Bản dịch của từ Dexy trong tiếng Việt

Dexy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dexy(Noun)

dˈɛksi
dˈɛksi
01

Tên thương mại (từ lóng) của thuốc Dexedrine — một loại thuốc chứa dextroamphetamine, thường được dùng để điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD) và đôi khi để điều trị chứng ngủ rũ. Đây là một thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương và có thể gây lệ thuộc nếu dùng sai mục đích.

Dexedrine.

安非他命(Dexedrine)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh