Anh - Việt

Bản dịch của từ Diabetic trong tiếng Việt

diabetic

AdjectiveNoun

diabetic (Adjective)

/dˌɑɪəbˈɛɾɪk/
/dˌɑɪəbˈɛɾɪk/
AI

Nghĩa 01

Bị bệnh tiểu đường; liên quan đến tình trạng đường huyết cao do cơ thể không sản xuất đủ insulin hoặc không dùng insulin đúng cách.

Having diabetes.

Ví dụ
Cô ấy tuân theo chế độ ăn dành cho bệnh tiểu đường.She follows a diabetic diet to manage her condition.
Nhóm hỗ trợ cho người bị tiểu đường họp vào mỗi thứ Năm tại bệnh viện.The diabetic support group meets every Thursday at the hospital.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của diabetic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

diabetic

đái tháo đường

more diabetic

thêm tiểu đường

most diabetic

đái tháo đường

diabetic (Noun)

/dˌɑɪəbˈɛɾɪk/
/dˌɑɪəbˈɛɾɪk/
AI

Nghĩa 01

Người bị bệnh tiểu đường (người có bệnh lý khiến lượng đường huyết cao hoặc phải quản lý insulin).

A person who has diabetes.

Ví dụ
Người bị tiểu đường thường xuyên tham dự cuộc họp nhóm hỗ trợ tiểu đường.The diabetic attended a diabetes support group meeting regularly.
Số người bị tiểu đường trong cộng đồng tăng mỗi năm.The number of diabetics in the community is increasing each year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của diabetic (Noun)

SingularPlural

diabetic

diabetics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh