Anh - Việt

Bản dịch của từ Directionality trong tiếng Việt

directionality

Noun

directionality (Noun)

/dɚɨkʃˈɛnətəli/
/dɚɨkʃˈɛnətəli/
AI

Nghĩa 01 · Những đặc điểm hoặc tính chất liên quan đến một hướng nhất định (ví dụ: hướng di chuyển, hướng thiết kế, hoặc xu hướng). Nói cách khác, “directionality” chỉ cách một cái gì đó mang tính hướng, xác định phương hướng hoặc chỉ ra điều gì xảy ra theo một chiều nhất định.

Những đặc điểm hoặc tính chất liên quan đến một hướng nhất định (ví dụ: hướng di chuyển, hướng thiết kế, hoặc xu hướng). Nói cách khác, “directionality” chỉ cách một cái gì đó mang tính hướng, xác định phương hướng hoặc chỉ ra điều gì xảy ra theo một chiều nhất định.

qualities or characteristics of a particular direction.

Ví dụ
Hướng đi của các phong trào xã hội ảnh hưởng đến tác động tổng thể của chúng.The directionality of social movements affects their overall impact on society.
Hướng đi của sự hỗ trợ cộng đồng không phải lúc nào cũng rõ ràng hoặc nhất quán.The directionality of community support is not always clear or consistent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh