Anh - Việt

Bản dịch của từ Discept trong tiếng Việt

discept

Verb

discept (Verb)

/dɪsˈɛpt/
/dɪsˈɛpt/
AI

Nghĩa 01

Tranh luận; thảo luận về một vấn đề bằng cách đưa ra các lập luận, ý kiến khác nhau để tìm ra quan điểm đúng hoặc thỏa thuận chung.

To debate; to discuss.

Ví dụ
Nhóm thảo luận về tầm quan trọng của dịch vụ cộng đồng trong xã hội.The group discepts the importance of community service in society.
Họ tranh luận về các quan điểm khác nhau về bình đẳng xã hội trong cuộc họp.They discepted various viewpoints on social equality during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh