Bản dịch của từ Disuse trong tiếng Việt

Disuse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disuse(Noun)

dˈɪsjus
dɪsjˈus
01

Tình trạng không còn được sử dụng, bị bỏ không hoặc dừng dùng.

The state of not being used.

不再使用的状态

disuse tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Disuse (Noun)

SingularPlural

Disuse

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ