Anh - Việt

Bản dịch của từ Disuse trong tiếng Việt

disuse

Noun

disuse (Noun)

/dˈɪsjus/
/dɪsjˈus/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng không còn được sử dụng, bị bỏ không hoặc dừng dùng.

The state of not being used.

Ví dụ
Việc không sử dụng các truyền thống cũ đã dẫn đến sự thay đổi văn hóa.The disuse of old traditions led to cultural changes.
Việc không sử dụng trung tâm cộng đồng đã dẫn đến việc đóng cửa.The disuse of the community center caused its closure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của disuse (Noun)

SingularPlural

disuse

-

Kết hợp từ của disuse (Noun)

PHRASESPREPOSITIONVERB + disuse
Kết hợp từ của disuse
Collocation
Ví dụ

một thời gian không sử dụng

a period of disuse

Trung tâm cộng đồng trải qua một thời kỳ không sử dụng trước khi được cải tạo.

The community center had a period of disuse before the renovation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh