Bản dịch của từ Doppie trong tiếng Việt

Doppie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doppie(Noun)

dˈɑpi
dˈɑpi
01

Một lượng nhỏ rượu mạnh (một ly rất nhỏ), tương tự như một ngụm rượu mạnh để uống nhanh.

A tot of spirits.

少量烈酒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh