Anh - Việt

Bản dịch của từ Duckling trong tiếng Việt

duckling

Noun

duckling (Noun)

/dˈʌklɪŋ/
/dˈʌklɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một con vịt con, tức là con vịt còn non vừa mới nở hoặc còn nhỏ.

A young duck.

Ví dụ
Con vịt con đi theo mẹ đến ao.The duckling followed its mother to the pond.
Người nông dân nhận thấy một nhóm vịt con gần sông.The farmer noticed a group of ducklings near the river.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của duckling (Noun)

SingularPlural

duckling

ducklings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh