Bản dịch của từ Duckling trong tiếng Việt
Duckling

Duckling (Noun)
Một con vịt con, tức là con vịt còn non vừa mới nở hoặc còn nhỏ.
A young duck.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "duckling" chỉ con vịt non, thường được sử dụng để mô tả vịt mới nở, còn yếu và phụ thuộc vào mẹ. Trong tiếng Anh, "duckling" được dùng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, phong cách viết có thể được thể hiện nhẹ nhàng hơn trong văn viết so với phong cách thẳng thắn của tiếng Anh Mỹ.
Họ từ
Từ "duckling" chỉ con vịt non, thường được sử dụng để mô tả vịt mới nở, còn yếu và phụ thuộc vào mẹ. Trong tiếng Anh, "duckling" được dùng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, phong cách viết có thể được thể hiện nhẹ nhàng hơn trong văn viết so với phong cách thẳng thắn của tiếng Anh Mỹ.
