Anh - Việt

Bản dịch của từ Duteous trong tiếng Việt

duteous

Adjective

duteous (Adjective)

/dˈutiəs/
/dˈutiəs/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả người biết bổn phận, có trách nhiệm và vâng lời; làm điều nên làm theo trách nhiệm hoặc nhiệm vụ.

Mô tả người biết bổn phận, có trách nhiệm và vâng lời; làm điều nên làm theo trách nhiệm hoặc nhiệm vụ.

Dutiful.

Ví dụ
Nhiều công dân có trách nhiệm tình nguyện cho dịch vụ cộng đồng mỗi thứ Bảy.Many duteous citizens volunteer for community service every Saturday.
Không phải mọi công dân có trách nhiệm đều tham dự cuộc họp thị trấn tuần trước.Not every duteous citizen attended the town meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh