Anh - Việt

Bản dịch của từ Economist trong tiếng Việt

economist

Noun

economist (Noun)

/ikˈɑnəmɪst/
/ɪkˈɑnəmɪst/
AI

Nghĩa 01

Một chuyên gia về kinh tế; người nghiên cứu, phân tích và đưa ra nhận định hoặc chính sách liên quan đến kinh tế, thị trường, tài chính và các vấn đề liên quan đến sản xuất, phân phối, tiêu dùng của xã hội.

An expert in economics.

Ví dụ
Người kinh tế gia phân tích tác động của lạm phát đối với xã hội.The economist analyzed the impact of inflation on society.
Người kinh tế gia đề xuất một chính sách kinh tế mới để giảm nghèo.The economist proposed a new economic policy for poverty reduction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của economist (Noun)

SingularPlural

economist

economists

Kết hợp từ của economist (Noun)

ADJECTIVE + economist
Kết hợp từ của economist
Collocation
Ví dụ

nhà kinh tế hàng đầu

top economist

Người kinh tế hàng đầu dự đoán sự tăng lên trong bất bình đẳng xã hội.

The top economist predicted a rise in social inequality.

nhà kinh tế quốc tế

international economist

Một nhà kinh tế quốc tế phân tích mẫu hình thương mại toàn cầu cho bài luận IELTS.

An international economist analyzes global trade patterns for IELTS essay.

nhà kinh tế học môi trường

environmental economist

Một nhà kinh tế môi trường phân tích tác động của ô nhiễm đối với xã hội.

An environmental economist analyzes the impact of pollution on society.

nhà kinh tế

business economist

Một nhà kinh tế doanh nghiệp phân tích xu hướng thị trường để ảnh hưởng xã hội.

A business economist analyzes market trends for social impact.

giám đốc kinh tế

chief economist

Chuyên gia kinh tế trưởng của Ngân hàng Thế giới đã phát biểu về các vấn đề xã hội vào năm 2023.

The chief economist of the World Bank gave a speech about social problems in 2023.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh