Bản dịch của từ Electoral trong tiếng Việt

Electoral

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electoral (Adjective)

ɪlˈɛktɚl
ɪlˈɛktəɹl
01

Liên quan đến cuộc bầu cử hoặc cử tri.

Relating to elections or electors.

Ví dụ

The electoral process in the country is fair and transparent.

Quy trình bầu cử ở quốc gia đó công bằng và minh bạch.

Some citizens are not interested in electoral matters.

Một số công dân không quan tâm đến các vấn đề bầu cử.

Is electoral participation high among young voters in your country?

Việc tham gia bầu cử của cử tri trẻ ở quốc gia bạn cao không?

Dạng tính từ của Electoral (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Electoral

Bầu cử

-

-

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Electoral cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Electoral

Không có idiom phù hợp