Bản dịch của từ Ellipse trong tiếng Việt

Ellipse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ellipse(Noun)

ɪlˈɪps
ɪlˈɪps
01

Hình elip (hình bầu dục) là một đường cong khép kín có dạng bầu dục. Một cách hiểu: với hai điểm cố định gọi là tiêu điểm, tổng khoảng cách từ một điểm trên đường cong đến hai tiêu điểm là hằng số. Trong hình học, elip cũng là đường cắt thu được khi một mặt phẳng cắt một hình nón theo một góc xiên mà không đi qua đáy.

A regular oval shape traced by a point moving in a plane so that the sum of its distances from two other points the foci is constant or resulting when a cone is cut by an oblique plane which does not intersect the base.

椭圆形是由一个点在平面上移动,保持到两个固定点(焦点)距离之和为常数所形成的形状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ