Bản dịch của từ Employment displeasure trong tiếng Việt

Employment displeasure

Noun [U/C] Noun [C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employment displeasure(Noun)

ɛmplˈɔɪmənt dɪsplˈɛʒɐ
ɛmˈpɫɔɪmənt dɪsˈpɫɛʒɝ
01

Tình trạng không hài lòng, phiền toái

Using something

使用某些东西

Ví dụ
02

Cảm giác không hài lòng hoặc không vừa ý

Having a job, being employed.

有工作,有生计。

Ví dụ
03

Cảm giác phẫn nộ hoặc bất mãn với một tình huống hoặc ai đó

The act of hiring or designating someone to work for a fee.

对某种情况或人感到不满或不平的情绪

Ví dụ

Employment displeasure(Noun Countable)

ɛmplˈɔɪmənt dɪsplˈɛʒɐ
ɛmˈpɫɔɪmənt dɪsˈpɫɛʒɝ
01

Một công việc hoặc vị trí cụ thể, một vai trò mà ai đó được tuyển dụng để thực hiện

Having a job or employment status

有工作在做,有就业的状态

Ví dụ

Employment displeasure(Noun Uncountable)

ɛmplˈɔɪmənt dɪsplˈɛʒɐ
ɛmˈpɫɔɪmənt dɪsˈpɫɛʒɝ
01

Tình trạng có việc làm là tình hình mà người nào đó đang có công việc trong tay.

Currently employed / Have a job

目前有工作,正在从事一份职业。

Ví dụ