Anh - Việt

Bản dịch của từ Enamoured trong tiếng Việt

enamoured

Adjective

enamoured (Adjective)

/ɛnˈæmɚd/
/ɛnˈæmɚd/
AI

Nghĩa 01

Tính từ này là cách viết theo Anh-Anh/Úc/NZ/Canada của 'enamored', nghĩa là 'rất yêu thích/ngưỡng mộ ai hoặc điều gì', thường dùng khi muốn diễn đạt cảm giác say mê, yêu say đắm hoặc rất mê mẩn.

UK Australia New Zealand and Canada spelling of enamored.

Ví dụ
Nhiều người bị cuốn hút bởi ý tưởng ảnh hưởng của mạng xã hội.Many people are enamoured with the idea of social media influence.
Cô ấy không bị cuốn hút bởi tình trạng bình đẳng xã hội hiện tại.She is not enamoured with the current state of social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh