Bản dịch của từ Enchain trong tiếng Việt
Enchain

Enchain (Verb)
Trói, xích hoặc buộc bằng xích; làm cho ai/cái gì bị giam giữ, không thể tự do di chuyển bằng cách dùng xích.
Bind with or as with chains.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "enchain" (động từ) có nghĩa là ràng buộc, giam cầm hay kìm hãm một ai đó hoặc một cái gì đó bằng dây xích. Từ này ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày và thường xuất hiện trong văn bản có tính chất văn học hoặc triết lý. Ở dạng British English và American English, "enchain" không có sự khác biệt rõ rệt về mặt ngữ nghĩa hay cách viết, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút, với âm "â" trong âm tiết đầu ở British English có thể được phát âm nhẹ hơn so với American English.
Họ từ
Từ "enchain" (động từ) có nghĩa là ràng buộc, giam cầm hay kìm hãm một ai đó hoặc một cái gì đó bằng dây xích. Từ này ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày và thường xuất hiện trong văn bản có tính chất văn học hoặc triết lý. Ở dạng British English và American English, "enchain" không có sự khác biệt rõ rệt về mặt ngữ nghĩa hay cách viết, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút, với âm "â" trong âm tiết đầu ở British English có thể được phát âm nhẹ hơn so với American English.
