Anh - Việt

Bản dịch của từ Englishman trong tiếng Việt

englishman

NounNoun Countable

englishman (Noun)

/ˈɪŋglɪʃmn̩/
/ˈɪŋglɪʃmn̩/
AI

Nghĩa 01

Một người đàn ông (nam giới) đến từ nước Anh; người Anh (nam).

a man from England.

Ví dụ
Người Anh đã đến London ngày hôm qua.The Englishman arrived in London yesterday.
Người Anh nói giọng Anh.The Englishman spoke with a British accent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của englishman (Noun)

SingularPlural

Englishman

Englishmen

englishman (Noun Countable)

/ˈɪŋglɪʃmn̩/
/ˈɪŋglɪʃmn̩/
AI

Nghĩa 01

Một người đàn ông đến từ nước Anh (người gốc Anh).

a man from England.

Ví dụ
Người Anh đến sự kiện xã hội với giọng Anh của mình.The Englishman arrived at the social event with his British accent.
Cô kết hôn với một người Anh và chuyển đến London.She married an Englishman and moved to London.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh