Bản dịch của từ Epicanthal fold trong tiếng Việt

Epicanthal fold

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epicanthal fold(Noun)

ˈɛpɨkəntəl fˈoʊld
ˈɛpɨkəntəl fˈoʊld
01

Một nếp gấp da ở góc trong của mí mắt, che phủ hoặc kéo dài từ sống mũi xuống gần góc mắt trong; từ đồng nghĩa với epicanthus (nếp mí mắt nội nhãn). Đây là đặc điểm giải phẫu thông thường ở nhiều người châu Á, trẻ em và trong một số điều kiện y khoa.

Synonym of epicanthus.

内眦褶皱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh