Anh - Việt

Bản dịch của từ Ere trong tiếng Việt

ere

Conjunction

ere (Conjunction)

/ɛɹ/
/ɛɹ/
AI

Nghĩa 01

Từ nối chỉ thời gian, nghĩa là “trước khi” (dùng để nói chuyện gì xảy ra trước một việc khác).

Before in time.

Ví dụ
Mọi người thường giao lưu thoải mái hơn trước các sự kiện lớn như đám cưới.People often socialize more freely ere major events like weddings.
Họ không tụ họp trước cuộc họp cộng đồng tuần này.They do not gather together ere the community meeting this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh