Anh - Việt

Bản dịch của từ Excepting trong tiếng Việt

excepting

Preposition

excepting (Preposition)

/ˌɛksˈɛptɪŋ/
/ɪksˈɛptɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có nghĩa là “ngoại trừ”, “trừ ra”, dùng để chỉ cái gì đó không được tính vào hoặc được loại ra khỏi một nhóm hoặc tình huống.

Có nghĩa là “ngoại trừ”, “trừ ra”, dùng để chỉ cái gì đó không được tính vào hoặc được loại ra khỏi một nhóm hoặc tình huống.

Except for; apart from.

Ví dụ
Ngoại trừ John, mọi người đã tham dự sự kiện xã hội.Excepting John, everyone attended the social event.
Ngoại trừ thời tiết mưa, buổi dã ngoại ngoài trời đã thành công.Excepting rainy weather, the outdoor picnic was a success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh