Bản dịch của từ Exfoliate trong tiếng Việt
Exfoliate

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "exfoliate" có nghĩa là loại bỏ lớp da chết trên bề mặt da, thường thông qua việc sử dụng sản phẩm chăm sóc da như tẩy tế bào chết hoặc mặt nạ. Trong tiếng Anh, "exfoliate" thường được sử dụng trong cả hai biến thể British English và American English mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, một số sản phẩm chăm sóc da có thể mang những tên gọi khác nhau ở hai biến thể này. Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh làm đẹp và chăm sóc da.
Họ từ
Từ "exfoliate" có nghĩa là loại bỏ lớp da chết trên bề mặt da, thường thông qua việc sử dụng sản phẩm chăm sóc da như tẩy tế bào chết hoặc mặt nạ. Trong tiếng Anh, "exfoliate" thường được sử dụng trong cả hai biến thể British English và American English mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, một số sản phẩm chăm sóc da có thể mang những tên gọi khác nhau ở hai biến thể này. Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh làm đẹp và chăm sóc da.
