Bản dịch của từ Exsanguine trong tiếng Việt

Exsanguine

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exsanguine(Adjective)

ɛkssˈæŋgwɪn
ɛkssˈæŋgwɪn
01

Chứng/ trạng ‘không có máu’ hoặc ‘thiếu máu’; mô tả người hoặc vật trông nhợt nhạt, thiếu sức sống vì mất máu hoặc bị thiếu huyết sắc tố (anaemic).

Bloodless anaemic.

无血的,贫血的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh