Anh - Việt

Bản dịch của từ Exsanguine trong tiếng Việt

exsanguine

Adjective

exsanguine (Adjective)

/ɛkssˈæŋgwɪn/
/ɛkssˈæŋgwɪn/
AI

Nghĩa 01

Chứng/ trạng ‘không có máu’ hoặc ‘thiếu máu’; mô tả người hoặc vật trông nhợt nhạt, thiếu sức sống vì mất máu hoặc bị thiếu huyết sắc tố (anaemic).

Bloodless anaemic.

Ví dụ
Cộng đồng thiếu máu gặp khó khăn trong việc tìm nguồn lực cho sức khỏe.The exsanguine community struggled to find resources for their health.
Những cá nhân thiếu máu đã không tham gia sự kiện xã hội.The exsanguine individuals did not participate in the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh