Anh - Việt
extendable
Adjective
extendable (Adjective)
/ˌɛkstˈɛndəbl̩/
/ˌɛkstˈɛndəbl̩/
AI
Nghĩa 01 · Có thể được kéo dài, mở rộng hoặc làm dài ra; có khả năng gia hạn hoặc mở rộng kích thước, phạm vi hoặc thời gian.
Có thể được kéo dài, mở rộng hoặc làm dài ra; có khả năng gia hạn hoặc mở rộng kích thước, phạm vi hoặc thời gian.
capable of being extended.
Ví dụ
Nền tảng truyền thông xã hội cho phép mở rộng hồ sơ người dùng.The social media platform allows for extendable user profiles.
Sự phổ biến của sự kiện khiến cần có một danh sách khách mời có thể mở rộng.The event's popularity made it necessary to have an extendable guest list.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "extendable" trong tiếng Anh mang nghĩa là có thể mở rộng hoặc kéo dài thêm về kích thước, thời gian hoặc phạm vi. Trong ngữ cảnh kỹ thuật, từ này thường được sử dụng để chỉ các đối tượng hoặc thiết bị có khả năng điều chỉnh hoặc phát triển. Ở cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "extendable" có nghĩa và cách sử dụng tương tự nhau, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ này thường xuất hiện nhiều hơn trong các lĩnh vực chính thức hay kỹ thuật.