Anh - Việt

Bản dịch của từ Externally trong tiếng Việt

externally

Adverb

externally (Adverb)

/ɪkstˈɝnəli/
/ɪkstˈɝɹnl̩li/
AI

Nghĩa 01

từ bên ngoài; ở phía ngoài hoặc từ phía ngoài vào (diễn tả hành động, trạng thái xảy ra trên hoặc xuất phát từ bề mặt ngoài)

on or from the outside.

Ví dụ
Dự án nghiên cứu được tài trợ từ bên ngoài quan trọng cho phát triển xã hội.Externally funded research projects are crucial for social development.
Tổ chức tìm kiếm chuyên môn được cung cấp từ bên ngoài để nâng cao tác động xã hội.The organization sought externally sourced expertise to enhance its social impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh