Anh - Việt

Bản dịch của từ Factorise trong tiếng Việt

factorise

Verb

factorise (Verb)

/fˈæktɚˌaɪz/
/fˈæktɚˌaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Viết một biểu thức toán học dưới dạng tích của các thừa số (chia nhỏ thành các nhân tử).

Viết một biểu thức toán học dưới dạng tích của các thừa số (chia nhỏ thành các nhân tử).

express as a product of its factors.

Ví dụ
Phân tích số 24 thành các yếu tố nguyên tố của nó.Factorise the number 24 into its prime factors.
Cô ấy không thể phân tích đúng phương trình trong kỳ thi IELTS.She couldn't factorise the equation correctly during the IELTS exam.

Dạng động từ của factorise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

factorise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

factorised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

factorised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

factorises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

factorising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh