Anh - Việt

Bản dịch của từ Faeces trong tiếng Việt

faeces

Noun Uncountable

faeces (Noun Uncountable)

/fˈiːsɪz/
/ˈfisɪz/
AI

Nghĩa 01

phân; phần rắn hoặc bán rắn của thức ăn không tiêu được, thải ra từ ruột

faeces; the solid or semisolid remains of food that cannot be digested, discharged from the bowels

Ví dụ
Phân trong công viên công cộng gây ra nhiều vấn đề sức khỏe cho mọi người.Faeces in public parks cause health problems for many people.
Mọi người không phải lúc nào cũng dọn phân do chó của họ để lại.People do not always clean faeces left by their dogs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

phân (thuật ngữ y học)

stool (medical term)

Ví dụ
Bác sĩ lấy mẫu phân để kiểm tra các bệnh nhiễm trùng ở bệnh nhân.Doctors collect faeces samples to check for infections in patients.
Công viên công cộng không cho phép thú cưng để lại phân trên cỏ.Public parks do not allow pets to leave faeces on the grass.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cứt (từ lóng, thô tục)

excrement (vulgar)

Ví dụ
Các bác sĩ nghiên cứu phân để tìm các vấn đề sức khỏe trong thành phố.Doctors studied faeces to find health problems in the city.
Mọi người không thích nói về phân ở nơi công cộng.People do not like talking about faeces in public places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

phân (của động vật; phân bón)

dung (specifically for animals)

Ví dụ
Phân của chó thường gây ra vấn đề trong các công viên công cộng ở New York.Faeces from dogs often cause problems in public parks in New York.
Mọi người không thích phân gần khu vui chơi vì nó bẩn.People do not like faeces near playgrounds because it is dirty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của faeces (Noun Uncountable)

ADJECTIVE + faecesPREPOSITIONVERB + faeces/fecesfaeces/feces + NOUN
Kết hợp từ của faeces
Collocation
Ví dụ

phân chó

dog faeces

Có một công viên trong khu phố của tôi, nơi mọi người thường thấy phân chó trên bãi cỏ.

There is a park in my neighborhood where people often see dog faeces on the grass.

phân bị nhiễm khuẩn

infected faeces

Trong nghiên cứu xã hội, nhiều người bị ốm vì họ chạm vào phân bị nhiễm trùng ở công viên công cộng.

In the social study, many people got sick because they touched infected faeces in public parks.

phân tươi

fresh faeces

Giáo viên yêu cầu học sinh nói về phân tươi để học từ mới trong lớp học xã hội.

Teachers ask students to talk about fresh faeces to learn new words in the social studies class.

phân người

human faeces

Trong nghiên cứu xã hội, học sinh học rằng phân người có thể lây bệnh nếu không xử lý đúng cách.

In the social study, students learned that human faeces can spread diseases if not handled well.