faeces
faeces (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
phân; phần rắn hoặc bán rắn của thức ăn không tiêu được, thải ra từ ruột
faeces; the solid or semisolid remains of food that cannot be digested, discharged from the bowels
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
phân (thuật ngữ y học)
stool (medical term)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
cứt (từ lóng, thô tục)
excrement (vulgar)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
phân (của động vật; phân bón)
dung (specifically for animals)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của faeces (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phân chó dog faeces | Có một công viên trong khu phố của tôi, nơi mọi người thường thấy phân chó trên bãi cỏ. There is a park in my neighborhood where people often see dog faeces on the grass. |
phân bị nhiễm khuẩn infected faeces | Trong nghiên cứu xã hội, nhiều người bị ốm vì họ chạm vào phân bị nhiễm trùng ở công viên công cộng. In the social study, many people got sick because they touched infected faeces in public parks. |
phân tươi fresh faeces | Giáo viên yêu cầu học sinh nói về phân tươi để học từ mới trong lớp học xã hội. Teachers ask students to talk about fresh faeces to learn new words in the social studies class. |
phân người human faeces | Trong nghiên cứu xã hội, học sinh học rằng phân người có thể lây bệnh nếu không xử lý đúng cách. In the social study, students learned that human faeces can spread diseases if not handled well. |