Bản dịch của từ Failed completely trong tiếng Việt
Failed completely
Adjective

Failed completely(Adjective)
fˈeɪld kəmplˈiːtli
ˈfeɪɫd ˈkɑmpɫətɫi
01
Hoàn toàn thất bại trong việc đạt được kết quả mong muốn.
I didn't get the results I was hoping for.
完全没有达到预期的效果。
Ví dụ
02
Thất bại hoàn toàn, không thành công chút nào
Complete failure, nothing achieved.
完全没有成功,彻底失败了。
Ví dụ
03
Tỏ ra hoàn toàn không thành công hay thành thạo
It highlights a complete lack of success or capability.
完全标志着在成功或能力方面的不足
Ví dụ
