Anh - Việt

Bản dịch của từ Farmerette trong tiếng Việt

farmerette

Noun

farmerette (Noun)

/fɑɹməɹˈɛt/
/fɑɹməɹˈɛt/
AI

Nghĩa 01

Từ chỉ một phụ nữ làm nghề nông; người nông dân là nữ.

A female farmer.

Ví dụ
Người nông dân phụ nữ thu hoạch mùa vụ trên cánh đồng.The farmerette harvested the crops in the field.
Cô ấy không sinh ra là một người nông dân phụ nữ, nhưng cô ấy thích làm việc với cây cỏ.She wasn't born a farmerette, but she loves working with plants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh