Bản dịch của từ Faucet trong tiếng Việt

Faucet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faucet(Noun)

fˈɔsət
fˈɑsɪt
01

Vòi nước; thiết bị lắp trên bồn rửa, chậu hoặc ống nước để bật/tắt và điều chỉnh dòng nước chảy.

A tap.

水龙头

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Faucet (Noun)

SingularPlural

Faucet

Faucets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ