Anh - Việt

Bản dịch của từ Feathery trong tiếng Việt

feathery

Adjective

feathery (Adjective)

/fˈɛðɚi/
/fˈɛðəɹi/
AI

Nghĩa 01

Có lông (mỏng, nhẹ) hoặc giống như lông; được phủ bởi hoặc trông như những sợi lông (như lông chim) mềm nhẹ.

Having, covered with, or resembling feathers.

Ví dụ
Những bộ trang phục lông vũ tại lễ hội rất đẹp mắt.The feathery costumes at the carnival parade were stunning.
Phụ kiện tóc lông vũ của cô ấy phối hợp hoàn hảo với chiếc váy dạ hội thanh lịch của mình.Her feathery hair accessory matched her elegant evening gown perfectly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh