Bản dịch của từ Feathery trong tiếng Việt
Feathery

Feathery (Adjective)
Có lông (mỏng, nhẹ) hoặc giống như lông; được phủ bởi hoặc trông như những sợi lông (như lông chim) mềm nhẹ.
Having, covered with, or resembling feathers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "feathery" là một tính từ trong tiếng Anh, dùng để miêu tả những vật có đặc điểm giống như lông vũ, thường mềm mại và nhẹ nhàng. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách phát âm tương tự, nhưng đôi khi trong tiếng Anh Anh, âm "r" có thể ít được nhấn mạnh hơn. "Feathery" thường được sử dụng để mô tả hình dáng hoặc kết cấu của các đối tượng như thực vật, động vật hoặc đồ vật, mang trong mình sự nhẹ nhàng và thanh thoát.
Họ từ
Từ "feathery" là một tính từ trong tiếng Anh, dùng để miêu tả những vật có đặc điểm giống như lông vũ, thường mềm mại và nhẹ nhàng. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách phát âm tương tự, nhưng đôi khi trong tiếng Anh Anh, âm "r" có thể ít được nhấn mạnh hơn. "Feathery" thường được sử dụng để mô tả hình dáng hoặc kết cấu của các đối tượng như thực vật, động vật hoặc đồ vật, mang trong mình sự nhẹ nhàng và thanh thoát.
