Anh - Việt

Bản dịch của từ Fervently trong tiếng Việt

fervently

Adverb

fervently (Adverb)

/fˈɝvntli/
/fˈɝɹvntli/
AI

Nghĩa 01

Một cách nhiệt thành, hăng hái và chân thành; làm việc hoặc thể hiện cảm xúc với nhiều nhiệt huyết và niềm tin mạnh mẽ.

In a fervent manner.

Ví dụ
Cô ấy nhiệt tình ủng hộ các tổ chức từ thiện địa phương mỗi cuối tuần.She fervently supports local charities in her community every weekend.
Anh ấy không nhiệt tình tin vào tác động tích cực của mạng xã hội đối với xã hội.He does not fervently believe in social media's positive impact on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh