Anh - Việt

Bản dịch của từ Firmness trong tiếng Việt

firmness

Noun

firmness (Noun)

/fˈɝmnəs/
/fˈɝmnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng, đặc tính hoặc mức độ cứng chắc, vững vàng; không mềm, không lỏng. Dùng để mô tả vật thể (ví dụ: bề mặt, cơ thể) hoặc thái độ/quan điểm vững chắc.

Tình trạng, đặc tính hoặc mức độ cứng chắc, vững vàng; không mềm, không lỏng. Dùng để mô tả vật thể (ví dụ: bề mặt, cơ thể) hoặc thái độ/quan điểm vững chắc.

The state of being firm.

Ví dụ
Sự vững chắc là cần thiết trong viết IELTS để truyền đạt sự tự tin trong ý tưởng.Firmness is essential in IELTS writing to convey confidence in ideas.
Thiếu sự vững chắc có thể dẫn đến các lập luận không rõ ràng trong các nhiệm vụ nói IELTS.Lack of firmness can lead to unclear arguments in IELTS speaking tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của firmness (Noun)

SingularPlural

firmness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh