Bản dịch của từ Fixing pots trong tiếng Việt
Fixing pots
Phrase

Fixing pots(Phrase)
fˈɪksɪŋ pˈɒts
ˈfɪksɪŋ ˈpɑts
01
Để điều chỉnh hoặc nâng cấp các loại nồi để chúng hoạt động tốt hơn
To adjust or improve the bowls in order to enhance their performance.
为了优化或改进这些容器,以提升其性能。
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc sửa chữa hoặc khắc phục đồ dùng nhà bếp, đặc biệt là các chiếc nồi
Fixing or patching pots and pans, especially pots.
修理或修补炊具,特别是锅具的行为
Ví dụ
