Anh - Việt

Bản dịch của từ Flagpole trong tiếng Việt

flagpole

Noun

flagpole (Noun)

/flˈægpoʊl/
/flˈægpoʊl/
AI

Nghĩa 01

Một cột (thanh đứng) dùng để treo hoặc kéo lên lá cờ.

A pole used for flying a flag.

Ví dụ
Trường đã lắp đặt một cột cờ mới trong sân.The school installed a new flagpole in the courtyard.
Cột cờ bên ngoài hội trường thị trấn được sơn màu trắng.The flagpole outside the town hall was painted white.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh