Bản dịch của từ Footloose and fancy-free trong tiếng Việt

Footloose and fancy-free

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Footloose and fancy-free (Idiom)

ˈfʊˌtlu.səndˈfɑn.si.fri
ˈfʊˌtlu.səndˈfɑn.si.fri
01

Vô tư và không bị ràng buộc.

Carefree and unconstrained.

Ví dụ

She enjoys being footloose and fancy-free in her social life.

Cô ấy thích được tự do và thoải mái trong cuộc sống xã hội của mình.

He felt restricted and not footloose and fancy-free at the party.

Anh ấy cảm thấy bị hạn chế và không tự do trong bữa tiệc.

Are you footloose and fancy-free when meeting new people?

Bạn có tự do và thoải mái khi gặp người mới không?

She loves being footloose and fancy-free, traveling the world.

Cô ấy thích sống thoải mái và tự do, du lịch khắp thế giới.

He felt trapped in his job, not footloose and fancy-free.

Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong công việc, không thoải mái và tự do.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/footloose and fancy-free/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Footloose and fancy-free

Không có idiom phù hợp