Bản dịch của từ For and against trong tiếng Việt

For and against

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

For and against(Phrase)

fˈɔː ˈænd ˈeɪɡɪnst
ˈfɔr ˈænd ˈeɪˈɡeɪnst
01

Xem xét mọi mặt của một vấn đề

Consider both sides of an argument

在考虑争论的双方时,要全面权衡各方立场。

Ví dụ
02

Ngược lại với

In contrast to

与之相反

Ví dụ
03

Ủng hộ việc hỗ trợ

Support for assistance

支持

Ví dụ