Anh - Việt

Bản dịch của từ For life trong tiếng Việt

for life

Phrase

for life (Phrase)

/fɑɹ laɪf/
/fɑɹ laɪf/
AI

Nghĩa 01 · suốt đời; trong suốt khoảng thời gian sống của một người

suốt đời; trong suốt khoảng thời gian sống của một người

during someones whole life.

Ví dụ
Nhiều người tìm kiếm hạnh phúc suốt đời qua những mối quan hệ ý nghĩa.Many people seek happiness for life through meaningful relationships.
Không phải ai cũng có thể tìm thấy tình yêu đích thực suốt đời.Not everyone can find true love for life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh