Anh - Việt

Bản dịch của từ Forgetfully trong tiếng Việt

forgetfully

Adverb

forgetfully (Adverb)

/fəɹgˈɛtflli/
/fəɹgˈɛtflli/
AI

Nghĩa 01

một cách hay quên; theo cách thể hiện sự đãng trí hoặc hay quên

in a forgetful manner.

Ví dụ
Cô ấy đã quên để điện thoại ở quán cà phê hôm qua.She forgetfully left her phone at the cafe yesterday.
Anh ấy không quên bỏ qua lời mời của bạn đến bữa tiệc.He did not forgetfully ignore his friend's invitation to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh