Anh - Việt

Bản dịch của từ Frantically trong tiếng Việt

frantically

Adverb

frantically (Adverb)

/fɹˈænəkəli/
/fɹˈænəkli/
AI

Nghĩa 01

Một cách cuống cuồng, rất vội vàng và lo lắng, hành động mạnh mẽ hoặc gấp gáp vì sợ hãi, hoảng hốt hoặc cần làm nhanh.

In a frantic way.

Ví dụ
Cô điên cuồng tìm kiếm chiếc điện thoại bị mất trong bữa tiệc.She searched frantically for her lost phone at the party.
Học sinh làm việc điên cuồng để hoàn thành dự án nhóm đúng thời hạn.The students worked frantically to finish the group project on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh