Anh - Việt

Bản dịch của từ Fueling trong tiếng Việt

fueling

Verb

fueling (Verb)

/fjˈulɪŋ/
/fjˈulɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại tiếp diễn/động danh từ của động từ "fuel" (tiếp nhiên liệu, cung cấp nhiên liệu, hoặc là nguyên nhân làm gia tăng một thứ gì đó). Thường dùng để nói về hành động tiếp nhiên liệu cho xe, máy hoặc là "tiếp sức/tiếp thêm" cho cảm xúc, xung đột, ý tưởng, v.v.

Gerundpresent participle of fuel.

Ví dụ
Mạng xã hội đang thúc đẩy các cuộc trò chuyện về biến đổi khí hậu giữa giới trẻ.Social media is fueling conversations about climate change among young people.
Mạng xã hội không đang thúc đẩy các tương tác tích cực trong nhiều cộng đồng hôm nay.Social media is not fueling positive interactions in many communities today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fueling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fuel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fuelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fuelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fuels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fuelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh